thu thanh

Học thuật
Thân thiện
thu thanh

Bài hát được thu thanh trong một phòng thu chuyên nghiệp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ghi lại âm thanh vào một phương tiện lưu trữ (như băng, đĩa, tệp kỹ thuật số) để có thể phát lại sau này. Hành động sử dụng thiết bị để lưu giữ âm thanh.
    • (, ít dùng) Chỉ máy thu thanh (máy radio). Cách gọi tắt của "máy thu thanh".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đài truyền hình đã cử một ê-kíp đến để thu thanh buổi phỏng vấn. (Họ sử dụng thiết bị để ghi lại cuộc phỏng vấn.)
    • Ca đang bận rộn thu thanh cho album mới tại phòng thu. (Ca đang thực hiện việc ghi âm các bài hát.)
    • Xin hãy giữ yên lặng, chúng tôi đang thu thanh. (Yêu cầu im lặng để việc ghi âm không bị ảnh hưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu thanh trực tiếp": chỉ việc ghi âm một sự kiện, buổi biểu diễn ngay tại thời điểm đang diễn ra, thay vì trong phòng thu.
    • Buổi hòa nhạc đêm qua đã được thu thanh trực tiếp để phát sóng vào tuần sau.
  • "băng/bản thu thanh": chỉ sản phẩm, vật thể chứa đựng âm thanh đã được ghi lại.
    • Cảnh sát đã thu giữ bản thu thanh cuộc điện thoại làm chứng cứ.
Biến thể từ liên quan
  • Ghi âm (động từ): Từ đồng nghĩa, được dùng phổ biến hơn trong nhiều ngữ cảnh hiện đại.
  • Máy thu thanh (danh từ): Thiết bị dùng để thu phát sóng phát thanh (radio).
  • Thu hình (động từ): Ghi lại hình ảnh (quay phim).
  • Phát thanh (động từ): Truyền tải âm thanh qua sóng radio.
Từ đồng nghĩa
  • Ghi âm: Từ thông dụng nhất với nghĩa tương đương.
  • Thu âm: Cách nói khác, thường dùng trong lĩnh vực âm nhạc, nghệ thuật.
Lưu ý sử dụng
  • Trong tiếng Việt hiện đại, từ "ghi âm" thường được dùng phổ biến tự nhiên hơn "thu thanh" cho nghĩa động từ.
  • "Thu thanh" vẫn được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức, chuyên môn (như truyền hình, phát thanh, sản xuất âm nhạc) hoặc trong văn viết.
  • Khi nói về thiết bị (radio), nên dùng cụm đầy đủ "máy thu thanh" hoặc từ phổ biến hơn "radio" để tránh nhầm lẫn.
thu thanh

Bài hát được thu thanh trong một phòng thu chuyên nghiệp.

  1. đg. 1 (id.). Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm. Bài hát đã được thu thanh vào đĩa. 2 x. máy thu thanh.