thu thanh

  1. đg. 1 (id.). Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm. Bài hát đã được thu thanh vào đĩa. 2 x. máy thu thanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thu thanh"

thu thanh
Bài hát được thu thanh trong một phòng thu chuyên nghiệp.